complement fixation test

Học thuật
Thân thiện
complement fixation test

A technician performs a complement fixation test in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học/ Miễn dịch học):
    • Xét nghiệm phản ứng cố định bổ thể: Một xét nghiệm máu trong huyết thanh được sử dụng để phát hiện sự hiện diện của kháng thể đặc hiệu chống lại một kháng nguyên cụ thể. Xét nghiệm này dựa trên nguyên : nếu kháng thể, chúng sẽ liên kết với kháng nguyên "cố định" (sử dụng hết) thành phần bổ thể, ngăn không cho gây tan hồng cầu trong bước thử nghiệm tiếp theo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The complement fixation test was crucial in diagnosing the patient's infection. (Xét nghiệm phản ứng cố định bổ thể đã rất quan trọng trong việc chẩn đoán nhiễm trùng của bệnh nhân.)
    • A positive complement fixation test indicates the presence of specific antibodies. (Một xét nghiệm phản ứng cố định bổ thể dương tính cho thấy sự hiện diện của các kháng thể đặc hiệu.)
    • This laboratory routinely performs the complement fixation test for respiratory viruses. (Phòng thí nghiệm này thường xuyên thực hiện xét nghiệm phản ứng cố định bổ thể cho các virus đường hô hấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To perform/run a complement fixation test": thực hiện một xét nghiệm phản ứng cố định bổ thể.

    • The technician will perform a complement fixation test on the serum sample. (Kỹ thuật viên sẽ thực hiện xét nghiệm phản ứng cố định bổ thể trên mẫu huyết thanh.)
  • "Complement fixation test result": kết quả xét nghiệm phản ứng cố định bổ thể.

    • We are waiting for the complement fixation test results to confirm the diagnosis. (Chúng tôi đang chờ kết quả xét nghiệm phản ứng cố định bổ thể để xác nhận chẩn đoán.)
Biến thể từ gần giống
  • Complement fixation (n): phản ứng cố định bổ thể (nguyên cơ bản của xét nghiệm).

    • The diagnosis relies on the principle of complement fixation. (Việc chẩn đoán dựa trên nguyên của phản ứng cố định bổ thể.)
  • CFT (n): từ viết tắt thông dụng của "complement fixation test".

    • The report showed a positive CFT for influenza. (Báo cáo cho thấy CFT dương tính với cúm.)
Từ đồng nghĩa
  • CF test: Xét nghiệm CF (từ viết tắt).
  • Serological fixation test: Xét nghiệm cố định huyết thanh học (mô tả chung).
Lưu ý
  • "Complement fixation test" một thuật ngữ chuyên môn trong y học miễn dịch học. thường được viết tắt CFT trong các tài liệu y khoa phiếu xét nghiệm.
  • Xét nghiệm này từng phương pháp chuẩn để chẩn đoán nhiều bệnh nhiễm trùng nhưng ngày nay có thể đã được thay thế một phần bởi các kỹ thuật mới nhạy hơn như ELISA hoặc PCR trong nhiều trường hợp.
complement fixation test

A technician performs a complement fixation test in a laboratory.

Noun
  1. kiểm tra phản ứng cố định bổ thể.